Từ: 吃惊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃惊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃惊 trong tiếng Trung hiện đại:

[chījīng] giật mình; chùn lại; hết hồn; sợ hãi; hoảng hốt。受惊。
吃惊受怕。
giật mình sợ hãi.
大吃一惊。
giật mình sửng sốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ
吃惊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃惊 Tìm thêm nội dung cho: 吃惊