Cao su chống va đập cửa
Từ: 见义勇为 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见义勇为:
Nghĩa của 见义勇为 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànyìyǒngwéi] Hán Việt: KIẾN NGHĨA DŨNG VI
thấy việc nghĩa hăng hái làm; dám làm việc nghĩa。看到正义的事情奋勇地去做。
thấy việc nghĩa hăng hái làm; dám làm việc nghĩa。看到正义的事情奋勇地去做。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇
| dõng | 勇: | hương dõng, lính dõng |
| dũng | 勇: | dũng cảm; dũng sĩ |
| giõng | 勇: | |
| rụng | 勇: | rơi rụng |
| xõng | 勇: | xõng lưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |

Tìm hình ảnh cho: 见义勇为 Tìm thêm nội dung cho: 见义勇为
