Cao su chống va đập cửa

Từ: 延搁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 延搁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 延搁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yán"gē]
trì hoãn làm lỡ việc。 拖延耽搁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搁

các:các nơi; các bạn
延搁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 延搁 Tìm thêm nội dung cho: 延搁