Từ: 胎生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胎生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胎生 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāishēng] sinh đẻ bằng bào thai; đẻ con。人或某些动物的幼体在母体内发育到一定阶段以后才脱离母体,叫做胎生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
胎生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胎生 Tìm thêm nội dung cho: 胎生