Từ: 假公济私 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假公济私:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 假公济私 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎgōngjìsī] Hán Việt: GIẢ CÔNG TẾ TƯ
lấy việc công làm việc tư; lấy danh nghĩa làm việc công để mưu cầu lợi riêng。假借公事的名义,取得私人的利益。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 私

tây:riêng tây
:riêng tư
假公济私 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假公济私 Tìm thêm nội dung cho: 假公济私