Từ: 戰法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến pháp
Phương pháp và sách lược tác chiến. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nhữ tự ấu bão độc binh thư, thục am chiến pháp
書, 法 (Đệ cửu thập lục hồi).

Nghĩa của 战法 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànfǎ] chiến pháp; sách lược và phương pháp tác chiến。作战的方法和策略。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
戰法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰法 Tìm thêm nội dung cho: 戰法