Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chiến pháp
Phương pháp và sách lược tác chiến. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Nhữ tự ấu bão độc binh thư, thục am chiến pháp
汝自幼飽讀兵書, 熟諳戰法 (Đệ cửu thập lục hồi).
Nghĩa của 战法 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhànfǎ] chiến pháp; sách lược và phương pháp tác chiến。作战的方法和策略。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 戰法 Tìm thêm nội dung cho: 戰法
