Chữ 鸾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸾, chiết tự chữ LOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸾:

鸾 loan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸾

Chiết tự chữ loan bao gồm chữ 亦 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸾 cấu thành từ 2 chữ: 亦, 鸟
  • diệc
  • điểu
  • loan [loan]

    U+9E3E, tổng 11 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鸞;
    Pinyin: luan2;
    Việt bính: lyun4;

    loan

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸾

    Giản thể của chữ .
    loan, như "loan phượng" (gdhn)

    Nghĩa của 鸾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鸞)
    [luán]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 17
    Hán Việt: LOAN
    chim loan (nói trong truyền thuyết)。传说中凤凰一类的鸟。
    Từ ghép:
    鸾俦 ; 鸾凤

    Chữ gần giống với 鸾:

    , , , , , , , , 鸿,

    Dị thể chữ 鸾

    ,

    Chữ gần giống 鸾

    , , , 鸿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸾 Tự hình chữ 鸾 Tự hình chữ 鸾 Tự hình chữ 鸾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸾

    loan:loan phượng
    鸾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸾 Tìm thêm nội dung cho: 鸾