Từ: 吃白眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃白眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃白眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chībáiyǎn] bị coi thường。遭白眼,被人小看。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
吃白眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃白眼 Tìm thêm nội dung cho: 吃白眼