Từ: thòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thòng

Nghĩa thòng trong tiếng Việt:

["- d. Dòng một cái dây, thả bằng dây : Thòng cái thừng để kéo bàn lên gác ; Thòng gầu xuống giếng."]

Dịch thòng sang tiếng Trung hiện đại:

垂; 垂下; 放下 《东西的一头向下。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thòng

thòng:lòng thòng
thòng:dây thòng lòng
thòng𦄷:lòng thòng
thòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thòng Tìm thêm nội dung cho: thòng