Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thòng trong tiếng Việt:
["- d. Dòng một cái dây, thả bằng dây : Thòng cái thừng để kéo bàn lên gác ; Thòng gầu xuống giếng."]Dịch thòng sang tiếng Trung hiện đại:
垂; 垂下; 放下 《东西的一头向下。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thòng
| thòng | 捅: | lòng thòng |
| thòng | 桶: | dây thòng lòng |
| thòng | 𦄷: | lòng thòng |

Tìm hình ảnh cho: thòng Tìm thêm nội dung cho: thòng
