Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 根基 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根基:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

căn cơ
Cơ sở.
◇Lí Chí 贄:
Hữu điền địa phương hữu căn cơ, khả dĩ vi ốc chủng điền
, (Lục độ giải 解) Có ruộng đất mới có cơ sở, có thể làm nhà trồng trọt canh tác.Duyên do.Đức hạnh, phẩm hạnh.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Ngã phụ thân mỗi nhật vi lưỡng vị di nương thao tâm, yếu tầm lưỡng cá hựu hữu căn cơ, hựu phú quý, hựu thanh niên, hựu tiếu bì đích lưỡng vị di đa, hảo sính giá giá nhị vị di nương đích
心, , 貴, 年, 爹, (Đệ lục thập tam hồi) Cha cháu ngày nào cũng nghĩ đến hai dì, muốn tìm được hai người vừa có đức hạnh, vừa giàu sang, vừa trẻ, vừa đẹp để giạm hỏi chỗ xứng đáng mà gả hai dì.Phật giáo dụng ngữ: căn tính, đạo căn.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Giá cá Tán Hoa bồ tát, căn cơ bất thiển, đạo hạnh phi thường
薩, 淺, 常 (Đệ nhất bách nhất hồi) Vị bồ tát Tán Hoa đó, đạo căn sâu dày, đạo hạnh phi thường.

Nghĩa của 根基 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnjī] 1. cơ sở; móng; nền; nền móng。基础。
建筑房屋一定要把根基打好。
xây dựng nhà nhất định phải xây móng cho chắc.
2. vốn; vốn gốc; vốn liếng; vốn căn bản。比喻家底。
咱们家根基差、花钱可不能那样大手大脚。
vốn liếng của chúng tôi ít, không thể tiêu tiền như nước như thế được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc
根基 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根基 Tìm thêm nội dung cho: 根基