Từ: 克里姆林宫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克里姆林宫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 克里姆林宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèlǐmǔlínGōng] điện Krem-li (nước Nga) (tiếng Anh: Kremlin)。俄国沙皇的宫殿, 在莫斯科市中心。十月革命后是原 苏联最高党政机关的所在地。常用作原 苏联官方的代 称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姆

mẫu:mẫu giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
克里姆林宫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 克里姆林宫 Tìm thêm nội dung cho: 克里姆林宫