Từ: 吃请 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃请:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃请 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīqǐng] ăn cơm khách; ăn tiệc; ăn cỗ; được rủ đi nhậu。接受别人的邀请去吃饭。
干部不吃请,不受贿,不搞特殊化。
cán bộ không ăn cơm khách, không ăn của đút, không giành đặc quyền đặc lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh
吃请 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃请 Tìm thêm nội dung cho: 吃请