Chữ 幕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幕, chiết tự chữ MÁN, MẠC, MỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幕:

幕 mạc, mộ, mán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幕

Chiết tự chữ mán, mạc, mộ bao gồm chữ 莫 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幕 cấu thành từ 2 chữ: 莫, 巾
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • cân, khân, khăn
  • mạc, mộ, mán [mạc, mộ, mán]

    U+5E55, tổng 13 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu4;
    Việt bính: mok6
    1. [閉幕] bế mạc 2. [開幕] khai mạc 3. [幕府] mạc phủ;

    mạc, mộ, mán

    Nghĩa Trung Việt của từ 幕

    (Danh) Màn che.
    ◇Chiến quốc sách
    : Lâm Truy chi đồ, xa liễn kích, nhân kiên ma, liên nhẫm thành duy, cử mệ thành mạc , , , , (Tề sách nhất ) Đường Lâm Truy (náo nhiệt), bánh xe sát nhau, người chen vai, vạt áo tiếp nhau thành trướng, tay áo giơ lên thành màn.

    (Danh)
    Trong quân phải giương màn lên để ở, nên chỗ quan tướng ở gọi là mạc phủ . Thường gọi tắt là mạc.

    (Danh)
    Các ban khách coi việc văn thư ở trong phủ gọi là mạc hữu . Thường gọi tắt là mạc.

    (Danh)
    Nay thường gọi các người coi việc tờ bồi giấy má ở trong nhà là mạc, là bởi nghĩa trên. Thường đọc là mộ.

    (Danh)
    Đóng tuồng trước phải căng màn, đến lúc diễn trò mới mở. Vì thế nên sự gì mới bắt đầu làm đều gọi là khai mạc mở màn, dẫn đầu.

    (Danh)
    Sự vật gì che phủ như tấm màn.
    ◎Như: yên mạc màn sương, dạ mạc màn đêm.

    (Danh)
    Hồi, màn (phân đoạn trong kịch).
    ◎Như: tam mạc lục tràng màn ba cảnh sáu.

    (Danh)

    § Thông mạc .

    (Danh)
    Họ Mạc.Một âm là mán.

    (Danh)
    Mặt trái đồng tiền.
    mạc, như "khai mạc" (gdhn)

    Nghĩa của 幕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (幙)
    [mù]
    Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 14
    Hán Việt: MẠC, MỘ
    1. màn; bạt。覆盖在上面的大块的布、绸、毡子等、帐篷。
    帐幕。
    nhà bạt; lều bạt.
    夜幕。
    màn đêm.
    2. màn (sân khấu)。挂着的大块的布、绸、丝绒等(演戏或放映电影所用的)。
    开幕。
    mở màn; khai mạc.
    闭幕。
    bế mạc; hạ màn.
    银幕。
    màn bạc.
    3. trướng (nơi làm việc của các tướng lĩnh thời xa xưa)。古代战争时将帅办公的地方。
    幕府。
    trướng phủ.
    幕僚。
    quan viên trợ tá cho các tướng soái.
    4. màn (kịch)。戏剧较完整的段落,每幕可以分若干场。
    第二幕第一场。
    màn hai cảnh một.
    看了这幅画,我不禁回忆起儿时生活的一幕来。
    xem bức tranh này, tôi chợt nhớ lại quãng đời thời thơ ấu.
    Từ ghép:
    幕宾 ; 幕布 ; 幕府 ; 幕后 ; 幕僚 ; 幕友

    Chữ gần giống với 幕:

    , ,

    Dị thể chữ 幕

    ,

    Chữ gần giống 幕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幕 Tự hình chữ 幕 Tự hình chữ 幕 Tự hình chữ 幕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

    mạc:khai mạc
    幕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幕 Tìm thêm nội dung cho: 幕