Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 吃重 trong tiếng Trung hiện đại:
[chīzhòng] 1. nặng nề; vất vả; gay go; gian khổ; khó khăn; căng thẳng (trách nhiệm đảm đương) 。 (所担负的责任)艰巨。
他在这件事上很吃重。
trong việc này anh ấy rất vất vả.
2. phí sức; vất vả; tốn sức。费力。
搞翻译,对我来讲,是很吃重的事。
đối với tôi mà nói, phiên dịch là một việc rất là vất vả.
3. trọng tải; tải trọng。载重。
这辆车吃重多少?
trọng tải cái xe này bao nhiêu?
他在这件事上很吃重。
trong việc này anh ấy rất vất vả.
2. phí sức; vất vả; tốn sức。费力。
搞翻译,对我来讲,是很吃重的事。
đối với tôi mà nói, phiên dịch là một việc rất là vất vả.
3. trọng tải; tải trọng。载重。
这辆车吃重多少?
trọng tải cái xe này bao nhiêu?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃
| cật | 吃: | cật dược (ăn uống) |
| hấc | 吃: | háo hấc (nôn nóng) |
| hất | 吃: | hất cẳng; hất hàm |
| hớt | 吃: | nói hớt |
| khật | 吃: | khật khừ; khật khưỡng |
| ngát | 吃: | thơm ngát |
| ngạt | 吃: | |
| ngật | 吃: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngặt | 吃: | việc ngặt |
| ực | 吃: | nuốt ực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 吃重 Tìm thêm nội dung cho: 吃重
