Từ: 英姿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英姿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姿

Nghĩa của 英姿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngzī] tư thế oai hùng。 英俊威武的风姿。
英姿焕发
tư thế oai hùng rạng rỡ.
飒爽英姿
tư thế hiên ngang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姿

姿:tư dung
英姿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英姿 Tìm thêm nội dung cho: 英姿