Cao su chống va đập cửa

Từ: 同业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同业 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngyè] 1. cùng ngành; cùng nghề; đồng nghiệp。相同的行业。
同业公会
hội xí nghiệp cùng ngành nghề
2. bạn đồng nghiệp; người cùng ngành。行业相同的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
同业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同业 Tìm thêm nội dung cho: 同业