Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 聝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聝, chiết tự chữ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聝

聝 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 或
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • hoắc, hoặc, vực
  • []

    U+805D, tổng 14 nét, bộ Nhĩ 耳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guo2;
    Việt bính: gwik1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 聝


    Nghĩa của 聝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guó]Bộ: 羽- Vũ
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    xem "馘"。同"馘"。

    Chữ gần giống với 聝:

    , , , , , , , , , , , 𦖑, 𦖡,

    Dị thể chữ 聝

    ,

    Chữ gần giống 聝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聝 Tự hình chữ 聝 Tự hình chữ 聝 Tự hình chữ 聝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聝

    quắc:quắc (thủ cấp hay tai giặc)
    聝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聝 Tìm thêm nội dung cho: 聝