Từ: kiệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ kiệt:
杰 kiệt • 桀 kiệt • 傑 kiệt • 嵥 kiệt • 楬 kiệt, kệ • 榤 kiệt • 碣 kiệt, kệ • 竭 kiệt
Đây là các chữ cấu thành từ này: kiệt
Biến thể phồn thể: 傑;
Pinyin: jie2;
Việt bính: git6;
杰 kiệt
kiệt (vhn)
Pinyin: jie2;
Việt bính: git6;
杰 kiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 杰
Cũng như chữ kiệt 傑.Giản thể của chữ 傑.kiệt (vhn)
Nghĩa của 杰 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: KIỆT
1. người tài giỏi; người xuất chúng; kiệt sĩ。才能出众的人。
豪杰。
hào kiệt.
俊杰。
tuấn kiệt.
2. kiệt xuất; xuất sắc。杰出。
杰作。
kiệt tác.
Từ ghép:
杰出 ; 杰斐逊 ; 杰克逊 ; 杰克逊维尔 ; 杰作
Số nét: 8
Hán Việt: KIỆT
1. người tài giỏi; người xuất chúng; kiệt sĩ。才能出众的人。
豪杰。
hào kiệt.
俊杰。
tuấn kiệt.
2. kiệt xuất; xuất sắc。杰出。
杰作。
kiệt tác.
Từ ghép:
杰出 ; 杰斐逊 ; 杰克逊 ; 杰克逊维尔 ; 杰作
Chữ gần giống với 杰:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: jie2;
Việt bính: git6
1. [桀黠] kiệt hiệt;
桀 kiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 桀
(Danh) Cọc cho gà đậu.◇Thi Kinh 詩經: Kê tê vu kiệt, Nhật chi tịch hĩ 雞棲于桀, 日之夕矣 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Gà đậu trên cọc, Ngày đã tối rồi.
(Danh) Người có tài năng xuất chúng.
§ Thông kiệt 傑.
(Danh) Cuối đời nhà Hạ 夏 có một nhà vua ác, dân gọi là vua Kiệt 桀.
(Danh) Hình phạt xé xác thời xưa.
(Danh) Họ Kiệt.
(Tính) Hung bạo.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Quan lại nhược nhi nhân dân kiệt, như thử tắc quốc táo 官吏弱而人民桀, 如此則國躁 (Vong trưng 亡徵) Quan lại nhu nhược thì dân hung dữ, như vậy quốc gia tất nhiễu loạn.
(Động) Gánh, vác.
◇Tả truyện 左傳: Kiệt thạch dĩ đầu nhân 桀石以投人 (Thành Công nhị niên 成公二年) Vác đá ném người.
kiệt, như "hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt" (vhn)
kẹt, như "cọt kẹt; mắc kẹt" (gdhn)
kịt, như "đặc kịt, đen kịt" (gdhn)
Nghĩa của 桀 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: KIỆT
vua Kiệt (cuối triều Hạ ở Trung Quốc, tương truyền là một tên bạo chúa)。夏朝末代君主,相传是个暴君。(古>又同"杰"(傑)。
Từ ghép:
桀骜 ; 桀犬吠尧 ; 桀纣
Số nét: 10
Hán Việt: KIỆT
vua Kiệt (cuối triều Hạ ở Trung Quốc, tương truyền là một tên bạo chúa)。夏朝末代君主,相传是个暴君。(古>又同"杰"(傑)。
Từ ghép:
桀骜 ; 桀犬吠尧 ; 桀纣
Chữ gần giống với 桀:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Biến thể giản thể: 杰;
Pinyin: jie2;
Việt bính: git6
1. [英傑] anh kiệt 2. [傑句] kiệt cú 3. [傑品] kiệt phẩm 4. [傑作] kiệt tác 5. [傑出] kiệt xuất 6. [三傑] tam kiệt 7. [俊傑] tuấn kiệt;
傑 kiệt
◎Như: hào kiệt chi sĩ 豪傑之士 kẻ sĩ hào kiệt.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hào kiệt công danh thử địa tằng 豪傑功名此地曾 (Bạch Đằng hải khẩu 白藤海口) Hào kiệt đã từng lập công danh ở đất này.
(Tính) Khắc hẳn, vượt hơn.
◎Như: kiệt xuất 傑出 tài trí vượt trội, kiệt tác 傑作 tác phẩm vượt trội.
(Tính) Cao lớn sừng sững.
◎Như: long lâu kiệt các 隆樓傑閣 lầu cao gác lớn.
kiệt, như "hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt" (vhn)
Pinyin: jie2;
Việt bính: git6
1. [英傑] anh kiệt 2. [傑句] kiệt cú 3. [傑品] kiệt phẩm 4. [傑作] kiệt tác 5. [傑出] kiệt xuất 6. [三傑] tam kiệt 7. [俊傑] tuấn kiệt;
傑 kiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 傑
(Danh) Người giỏi lạ, kẻ tài trí hơn người.◎Như: hào kiệt chi sĩ 豪傑之士 kẻ sĩ hào kiệt.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hào kiệt công danh thử địa tằng 豪傑功名此地曾 (Bạch Đằng hải khẩu 白藤海口) Hào kiệt đã từng lập công danh ở đất này.
(Tính) Khắc hẳn, vượt hơn.
◎Như: kiệt xuất 傑出 tài trí vượt trội, kiệt tác 傑作 tác phẩm vượt trội.
(Tính) Cao lớn sừng sững.
◎Như: long lâu kiệt các 隆樓傑閣 lầu cao gác lớn.
kiệt, như "hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt" (vhn)
Chữ gần giống với 傑:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Dị thể chữ 傑
杰,
Tự hình:

Pinyin: jie2;
Việt bính: ;
嵥 kiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 嵥
(Tính) Cao chót vót.Tự hình:

Pinyin: jie2, qia4;
Việt bính: kit3;
楬 kiệt, kệ
Nghĩa Trung Việt của từ 楬
(Danh) Mốc, cọc đóng để làm nêu.◇Chu Lễ 周禮: Hữu tử ư đạo lộ giả, tắc lệnh mai nhi trí kiệt yên 有死於道路者, 則令埋而置楬焉 (Thu quan 秋官, Chá thị 蜡氏) Có người chết bên đường, thì ra lệnh đem chôn và dựng cọc làm mốc.Một âm là kệ.
(Danh) Tên một nhạc khí, tức là cái ngữ 敔.
yết, như "yết lộ (đem ra ánh sáng), yết đoản (kể cái dở của người)" (gdhn)
Nghĩa của 楬 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: KIỆT
nêu rõ; vạch rõ。(楬橥)标明;揭示。
Số nét: 13
Hán Việt: KIỆT
nêu rõ; vạch rõ。(楬橥)标明;揭示。
Chữ gần giống với 楬:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: jie2;
Việt bính: git6;
榤 kiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 榤
(Danh) Cọc cho gà đậu.§ Cũng như kiệt 桀.
Nghĩa của 榤 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "桀"。同"桀"。
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "桀"。同"桀"。
Chữ gần giống với 榤:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Pinyin: jie2, ke4, ya4;
Việt bính: kit3
1. [碑碣] bi kiệt;
碣 kiệt, kệ
Nghĩa Trung Việt của từ 碣
(Danh) Bia đá (đỉnh tròn).◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên thu bi kiệt hiển tam liệt 千秋碑碣顯三烈 (Tam liệt miếu 三烈廟) Bia kệ nghìn năm tôn thờ ba người tiết liệt.
(Danh) Văn tự trên bia đá. Một loại văn thể.
(Danh) Bia để làm mốc giới hạn.
◇Ngụy thư 魏書: Tự Hạnh Thành dĩ bắc bát thập lí, hất Trường Thành nguyên, giáp đạo lập kiệt, dữ Tấn phân giới 自杏城以北八十里, 迄長城原, 夾道立碣, 與晉分界 (Tự kỉ 序紀).
(Danh) Tên núi thời cổ. Tức Kiệt thạch 碣石.
(Tính) Cao sừng sững, đột xuất.
◇Hán Thư 漢書: Kiệt dĩ sùng sơn 碣以崇山 (Dương Hùng truyện thượng 揚雄傳上) Núi cao sừng sững.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là kệ.
kiệt, như "mộ kiệt (bia đá)" (gdhn)
Nghĩa của 碣 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: KIỆT
bia đá; bia。石碑。
墓碣。
bia mộ.
残碑断碣。
bia tàn đá sứt.
Số nét: 14
Hán Việt: KIỆT
bia đá; bia。石碑。
墓碣。
bia mộ.
残碑断碣。
bia tàn đá sứt.
Chữ gần giống với 碣:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Tự hình:

Pinyin: jie2;
Việt bính: git3 kit3
1. [窮竭] cùng kiệt 2. [衰竭] suy kiệt;
竭 kiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 竭
(Động) Vác, đội.◇Lễ Kí 禮記: Ngũ hành chi động, điệt tương kiệt dã 五行之動, 迭相竭也 (Lễ vận 禮運) Ngũ hành chuyển động, thay đổi chuyên chở lẫn nhau.
(Động) Hết, cùng tận.
◎Như: kiệt trung 竭忠 hết lòng trung, kiệt lực 竭力 hết sức.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kiệt lực cô thành khống nhất phương 竭力孤城控一方 (Quế Lâm Cù Các Bộ 桂林瞿閣部) Hết sức giữ thành cô lập, khống chế một phương trời.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Nhi hương lân chi sanh nhật túc, đàn kì địa chi xuất kiệt kì lư chi nhập 而鄉鄰之生日蹙, 殫其地之出竭其廬之入 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Mà sự sinh hoạt của người trong làng ngày một quẫn bách, ruộng đất làm ra được bao nhiêu, đều hết nhẵn vào trong nhà.
(Động) Khô cạn.
◎Như: kiệt hạc 竭涸 khô cạn, cạn hết nước.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Uyên tuyền bất năng kiệt 淵泉不能竭 (Thuyết lâm 說林) Nguồn sâu không thể khô cạn.
(Động) Mất, mất đi.
◇Trang Tử 莊子: Thần kiệt tắc xỉ hàn 唇竭則齒寒 (Khư khiếp 胠篋) Môi mất thì răng lạnh (môi hở răng lạnh).
(Động) Bại hoại, hủy diệt.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Nhĩ mục dâm tắc kiệt 耳目淫則竭 (Chủ thuật huấn 主術訓) Tai mắt say đắm thì bại hoại.
(Phó) Tất cả, hoàn toàn.
◎Như: kiệt tuyệt 竭絕 hoàn toàn, triệt để.
kiệt, như "khánh kiệt; kiệt sức" (vhn)
Nghĩa của 竭 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 立 - Lập
Số nét: 14
Hán Việt: KIỆT
hết; tận。尽。
竭力。
tận lực; hết sức.
力竭声嘶。
ra sức kêu gào.
取之不尽,用之不竭。
lấy không cạn, dùng không hết.
Từ ghép:
竭诚 ; 竭尽 ; 竭蹶 ; 竭力 ; 竭泽而渔
Số nét: 14
Hán Việt: KIỆT
hết; tận。尽。
竭力。
tận lực; hết sức.
力竭声嘶。
ra sức kêu gào.
取之不尽,用之不竭。
lấy không cạn, dùng không hết.
Từ ghép:
竭诚 ; 竭尽 ; 竭蹶 ; 竭力 ; 竭泽而渔
Tự hình:

Dịch kiệt sang tiếng Trung hiện đại:
杰; 结出 《才能出众的人。》hào kiệt.豪杰。
tuấn kiệt.
俊杰。
吝啬 《过分爱惜自己的财务, 当用不用。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiệt
| kiệt | 傑: | hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt |
| kiệt | 桀: | hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt |
| kiệt | 杰: | hào kiệt |
| kiệt | 碣: | mộ kiệt (bia đá) |
| kiệt | 竭: | khánh kiệt; kiệt sức |

Tìm hình ảnh cho: kiệt Tìm thêm nội dung cho: kiệt
