Từ: 疲倦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疲倦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疲 • 倦

bì quyện
Nhọc nhằn, mỏi mệt.
◇Lục Thao 六韜:
Tam quân hành sổ bách lí, nhân mã bì quyện hưu chỉ
三軍行數百里, 人馬疲倦休止 (Hỏa chiến 火戰).

Nghĩa của 疲倦 trong tiếng Trung hiện đại:

[píjuàn] mệt mỏi rã rời。疲乏;困倦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疲

bì疲:lì bì (đau ốm hoặc say rượu)
mệt疲:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倦

cuộn倦:cuộn len, cuộn tròn
quyện倦:quyện vào nhau
疲倦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疲倦 Tìm thêm nội dung cho: 疲倦