Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佈, chiết tự chữ BÔ, BỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佈:
佈
Pinyin: bu4;
Việt bính: bou3
1. [佈局] bố cục;
佈 bố
Nghĩa Trung Việt của từ 佈
Thường dùng chữ bố 布.bố, như "ban bố; bố cục; bố trí; phân bố" (vhn)
bô, như "bô lão" (gdhn)
Chữ gần giống với 佈:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佈
| bô | 佈: | bô lão |
| bố | 佈: | ban bố; bố cục; bố trí; phân bố |

Tìm hình ảnh cho: 佈 Tìm thêm nội dung cho: 佈
