Chữ 佈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佈, chiết tự chữ BÔ, BỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佈:

佈 bố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佈

Chiết tự chữ bô, bố bao gồm chữ 人 布 hoặc 亻 布 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佈 cấu thành từ 2 chữ: 人, 布
  • nhân, nhơn
  • buá, bô, bố, vú, vố
  • 2. 佈 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 布
  • nhân
  • buá, bô, bố, vú, vố
  • bố [bố]

    U+4F48, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bu4;
    Việt bính: bou3
    1. [佈局] bố cục;

    bố

    Nghĩa Trung Việt của từ 佈

    Thường dùng chữ bố .

    bố, như "ban bố; bố cục; bố trí; phân bố" (vhn)
    bô, như "bô lão" (gdhn)

    Chữ gần giống với 佈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 佈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佈 Tự hình chữ 佈 Tự hình chữ 佈 Tự hình chữ 佈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佈

    :bô lão
    bố:ban bố; bố cục; bố trí; phân bố
    佈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佈 Tìm thêm nội dung cho: 佈