Chữ 暖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暖, chiết tự chữ HOÃN, NOÃN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暖:
Pinyin: nuan3, xuan1;
Việt bính: nyun5;
暖 noãn
Nghĩa Trung Việt của từ 暖
(Tính) Ấm, ấm áp.◎Như: xuân noãn hoa khai 春暖花開 mùa xuân ấm áp hoa nở, thân tình ôn noãn 親情溫暖 tình thân ấm áp.
(Động) Ấp cho nóng ấm, hơ nóng, hâm.
◎Như: noãn tửu 暖酒 hâm rượu.
hoãn, như "hoà hoãn, hoãn binh" (vhn)
noãn, như "noãn hoà (ấm áp)" (gdhn)
Nghĩa của 暖 trong tiếng Trung hiện đại:
[nuǎn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 13
Hán Việt: NOÃN
1. ấm ấp; ấm。暖和。
风和日暖。
gió nhẹ trời ấm.
春暖花开。
xuân ấm áp, hoa đua nở.
天暖了,不用生炉子了。
trời ấm áp, không cần phải nhóm lò.
2. hâm nóng; sưởi ấm。把东西放在火上或靠近火旁使变温暖。
暖酒。
hâm rượu.
暖一暖手。
hơ ấm tay một lúc.
Từ ghép:
暖房 ; 暖阁 ; 暖烘烘 ; 暖壶 ; 暖和 ; 暖帘 ; 暖流 ; 暖瓶 ; 暖气 ; 暖气团 ; 暖色 ; 暖寿 ; 暖水瓶 ; 暖袖
Chữ gần giống với 暖:
㬁, 㬂, 㬃, 㬄, 㬅, 㬆, 㬇, 㬈, 㬉, 㬊, 㬋, 㬌, 暄, 暇, 暈, 暉, 暋, 暌, 暍, 暐, 暖, 暗, 暘, 暈, 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,Dị thể chữ 暖
煖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖
| hoãn | 暖: | hoà hoãn, hoãn binh |
| noãn | 暖: | noãn hoà (ấm áp) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 暖:
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên
Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên
Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi
Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay
Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù
Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi
Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm
Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu
Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường
Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng
Tú các vân ngưng kim phượng vũ,Cẩm trì xuân noãn ngọc long phi
Mây ngưng gác đẹp phượng vàng múa,Xuân ấm hồ xinh rồng ngọc bay

Tìm hình ảnh cho: 暖 Tìm thêm nội dung cho: 暖
