Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冰刀 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngdāo] lưỡi trượt (gắn ở đế giầy trượt băng)。装在冰鞋底下的钢制的刀状物。有球刀、跑刀和花样刀三种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |

Tìm hình ảnh cho: 冰刀 Tìm thêm nội dung cho: 冰刀
