Từ: 冰刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冰 • 刀

Nghĩa của 冰刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngdāo] lưỡi trượt (gắn ở đế giầy trượt băng)。装在冰鞋底下的钢制的刀状物。有球刀、跑刀和花样刀三种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng冰:bâng khuâng
băng冰:sao băng
bưng冰:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng冰:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng冰:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao刀:con dao, lưỡi dao
đao刀:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo刀:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
冰刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰刀 Tìm thêm nội dung cho: 冰刀