Từ: 同位素量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同位素量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同位素量 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngwèisùliàng] lượng chất đồng vị; chất đồng vị。元素的同位素以原子质量单位为标准的相对质量。元素按其所含各种同位素的百分组成求得的平均同位素量,就是该元素的原子量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
同位素量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同位素量 Tìm thêm nội dung cho: 同位素量