Cao su chống va đập cửa

Từ: 同房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同房 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngfáng] 1. cùng phòng; chung phòng。在同一房间住宿。
2. chung chăn gối; vợ chồng ăn ở với nhau。婉辞,指夫妻过性生活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
同房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同房 Tìm thêm nội dung cho: 同房