Từ: 值勤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 值勤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 值勤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíqín] thường trực; trực ban; gác (bộ đội hoặc nhân viên phụ trách công tác bảo vệ trị an, giao thông...)。部队中的人员或负责治安保卫、交通等工作的人员值班。
值勤人员
nhân viên trực ban; nhân viên thường trực.
今天晚上该我值勤?
tối nay đến phiên tôi trực ban?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
值勤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 值勤 Tìm thêm nội dung cho: 值勤