Cao su chống va đập cửa

Từ: 贺电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贺电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贺电 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèdiàn] điện mừng; điện chúc mừng。祝贺的电报。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贺

hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
贺电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贺电 Tìm thêm nội dung cho: 贺电