Từ: 阁下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阁下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阁下 trong tiếng Trung hiện đại:

[géxià] ngài; các hạ (lời nói kính trọng dùng trong ngoại giao)。敬辞,称对方,从前书函中常用,今多用于外交场合。
大使阁下
ngài đại sứ
首相阁下
ngài thủ tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阁

các:khuê các; nội các; đài các
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
阁下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阁下 Tìm thêm nội dung cho: 阁下