Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đi lại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi lại:
Dịch đi lại sang tiếng Trung hiện đại:
步履; 行动; 走动 《行走。》đi lại khó khăn步履维艰(行走艰难)
悔棋 《棋子下定后收回重下。也说回棋。》
接触 《(人跟人)接近并发生交往或冲突。》
结交 《跟人往来交际, 使关系密切。》
来临 《来到; 到来。》
来去 《到来或离去。》
tự do đi lại.
来去自由。 往复; 游; 往来; 过往 《去和来。》
与; 交往 《互相来往。》
đi lại với nhau; qua lại với nhau.
相与。
书
交游 《结交朋友。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lại
| lại | 又: | lại ra đi |
| lại | 吏: | quan lại |
| lại | 徠: | đi lại |
| lại | 𫣚: | đi lại |
| lại | 𬃻: | đi lại |
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 癩: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 籁: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 籟: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 赉: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賚: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賴: | ỷ lại |
| lại | 赖: | ỷ lại |

Tìm hình ảnh cho: đi lại Tìm thêm nội dung cho: đi lại
