Từ: đi lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi lại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đi • lại

Dịch đi lại sang tiếng Trung hiện đại:

步履; 行动; 走动 《行走。》đi lại khó khăn
步履维艰(行走艰难)
悔棋 《棋子下定后收回重下。也说回棋。》
接触 《(人跟人)接近并发生交往或冲突。》
结交 《跟人往来交际, 使关系密切。》
来临 《来到; 到来。》
来去 《到来或离去。》
tự do đi lại.
来去自由。 往复; 游; 往来; 过往 《去和来。》
与; 交往 《互相来往。》
đi lại với nhau; qua lại với nhau.
相与。
书
交游 《结交朋友。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại又:lại ra đi
lại吏:quan lại
lại徠:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại癞:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại癩:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại籁:lại (sáo thời cổ)
lại籟:lại (sáo thời cổ)
lại赉:tưởng lại (ban tặng)
lại賚:tưởng lại (ban tặng)
lại賴:ỷ lại
lại赖:ỷ lại
đi lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đi lại Tìm thêm nội dung cho: đi lại