Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 名下 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngxià] danh nghĩa; tên。某人名义之下,指属于某人或跟某人有关。
今儿下午的活儿是小李替我干的,工分不能记在我的名下。
công việc chiều nay là do cậu Lý làm thay tôi, công điểm không ghi vào tên tôi được.
这事怎么搞到我名下来了?
việc này sao lại kéo tên tôi vào?
今儿下午的活儿是小李替我干的,工分不能记在我的名下。
công việc chiều nay là do cậu Lý làm thay tôi, công điểm không ghi vào tên tôi được.
这事怎么搞到我名下来了?
việc này sao lại kéo tên tôi vào?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 名下 Tìm thêm nội dung cho: 名下
