Từ: 名工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh công
Thợ giỏi có tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
名工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名工 Tìm thêm nội dung cho: 名工