Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 備案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 備案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bị án
Trình lên chủ quản hồ sơ về công việc làm để sẵn sàng được kiểm soát tra khảo. ☆Tương tự:
đăng kí
記,
lập án
案,
chú sách
冊,
tồn án
案.Hồ sơ chuẩn bị cho phương án.
◎Như:
tố thập ma sự đô yếu hữu cá bị án, dĩ miễn xuất liễu ý ngoại, thố thủ bất cập
案, 外, 及 làm việc gì cũng đều cần phải lập hồ sơ, để tránh khỏi gặp phải bất ngờ hoặc sai sót bất cập.

Nghĩa của 备案 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèiàn]
lập hồ sơ (lập hồ sơ báo cáo cho cơ quan chủ quản để tra cứu)。向主管机关报告事由存案以备查考。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 備

bẹ:bẹ chuối
bị:phòng bị; trang bị
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
vựa:vựa lúa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
備案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 備案 Tìm thêm nội dung cho: 備案