Cao su chống va đập cửa
Chữ 埕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埕, chiết tự chữ CHÌNH, CHĨNH, TRÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埕:
埕
Pinyin: cheng2, xuan1;
Việt bính: cing4;
埕 trình
Nghĩa Trung Việt của từ 埕
(Danh) Hũ đựng rượu, miệng nhỏ.(Danh) Ruộng muối ở bờ biển.
chĩnh, như "chĩnh rượu, chĩnh gạo" (vhn)
chình, như "chình ình; chình chịch" (btcn)
trình, như "trình (cái hũ)" (btcn)
Nghĩa của 埕 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: TRÌNH
1. ruộng nuôi trai (vùng duyên hải tỉnh PhúcKiến, Trung Quốc)。指蛏(chēng)田,福建、广东沿海一带养蛏类的田。
2. vò rượu; hũ rượu; bình rượu。酒瓮。
Số nét: 10
Hán Việt: TRÌNH
1. ruộng nuôi trai (vùng duyên hải tỉnh PhúcKiến, Trung Quốc)。指蛏(chēng)田,福建、广东沿海一带养蛏类的田。
2. vò rượu; hũ rượu; bình rượu。酒瓮。
Chữ gần giống với 埕:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埕
| chình | 埕: | chình ình; chình chịch |
| chĩnh | 埕: | chĩnh rượu, chĩnh gạo |
| trình | 埕: | trình (cái hũ) |

Tìm hình ảnh cho: 埕 Tìm thêm nội dung cho: 埕
