Cao su chống va đập cửa

Chữ 埕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埕, chiết tự chữ CHÌNH, CHĨNH, TRÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埕:

埕 trình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 埕

Chiết tự chữ chình, chĩnh, trình bao gồm chữ 土 呈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埕 cấu thành từ 2 chữ: 土, 呈
  • thổ, đỗ, độ
  • chiềng, chường, rềnh, triềng, trành, trình, xình
  • trình [trình]

    U+57D5, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng2, xuan1;
    Việt bính: cing4;

    trình

    Nghĩa Trung Việt của từ 埕

    (Danh) Hũ đựng rượu, miệng nhỏ.

    (Danh)
    Ruộng muối ở bờ biển.


    chĩnh, như "chĩnh rượu, chĩnh gạo" (vhn)
    chình, như "chình ình; chình chịch" (btcn)
    trình, như "trình (cái hũ)" (btcn)

    Nghĩa của 埕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chéng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRÌNH
    1. ruộng nuôi trai (vùng duyên hải tỉnh PhúcKiến, Trung Quốc)。指蛏(chēng)田,福建、广东沿海一带养蛏类的田。
    2. vò rượu; hũ rượu; bình rượu。酒瓮。

    Chữ gần giống với 埕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

    Chữ gần giống 埕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埕 Tự hình chữ 埕 Tự hình chữ 埕 Tự hình chữ 埕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 埕

    chình:chình ình; chình chịch
    chĩnh:chĩnh rượu, chĩnh gạo
    trình:trình (cái hũ)
    埕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埕 Tìm thêm nội dung cho: 埕