Cao su chống va đập cửa

Từ: 名才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh tài
Người tài có tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
名才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名才 Tìm thêm nội dung cho: 名才