Cao su chống va đập cửa

Từ: 名节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 名节 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngjié] danh tiết; danh dự và tiết tháo。名誉和节操。
保全名节。
giữ tròn danh tiết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
名节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名节 Tìm thêm nội dung cho: 名节