Cao su chống va đập cửa

Từ: 后卫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后卫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后卫 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuwèi] 1. quân hậu vệ。军队行军时在后方担任掩护或警戒的部队。
2. hậu vệ (bóng đá)。篮球、足球等球类比赛中主要担任防御的队员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ
后卫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后卫 Tìm thêm nội dung cho: 后卫