Từ: 后院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后院 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuyuàn] 1. sân sau; vườn sau。正房后面的院落。
2. nội bộ; hậu phương。比喻后方或内部。
后院起火(比喻内部闹矛盾或后方出了麻烦事)。
nội bộ lủng củng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
后院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后院 Tìm thêm nội dung cho: 后院