Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 后院 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòuyuàn] 1. sân sau; vườn sau。正房后面的院落。
2. nội bộ; hậu phương。比喻后方或内部。
后院起火(比喻内部闹矛盾或后方出了麻烦事)。
nội bộ lủng củng.
2. nội bộ; hậu phương。比喻后方或内部。
后院起火(比喻内部闹矛盾或后方出了麻烦事)。
nội bộ lủng củng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |

Tìm hình ảnh cho: 后院 Tìm thêm nội dung cho: 后院
