Từ: 东佃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东佃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 东 • 佃

Nghĩa của 东佃 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngdiàn] chủ tớ。地主和佃户的合称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông东:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佃

điền佃:điền hộ
东佃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东佃 Tìm thêm nội dung cho: 东佃