Từ: 初始 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初始:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 初 • 始

Nghĩa của 初始 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshǐ] ban đầu; lúc đầu。起始的;开端的。
初始速度。
tốc độ ban đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

sơ初:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ初:lơ thơ
xơ初:xơ xác, xơ mít
xưa初:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy始:thuỷ chung
thỉ始:thỉ (bắt đầu)
初始 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初始 Tìm thêm nội dung cho: 初始