Từ: 手脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒujiǎo] 1. động tác; cử động。指举动或动作。
手脚利落。
động tác nhanh nhẹn.
手脚灵敏。
động tác lanh lẹ.
2. mưu mô; mưu tính。为了实现某种企图而暗中采取的行动(含贬义)。
从中弄手脚。
ngầm mưu tính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
手脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手脚 Tìm thêm nội dung cho: 手脚