Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 听信 trong tiếng Trung hiện đại:
[tīngxìn] 1. đợi tin。(听信儿)等候消息。
今天晚上开会就决定这件事儿,你听信吧。
tối nay mở cuộc họp để quyết định việc này, anh đợi tin nhé.
2. tin vào; tin ở; nhẹ dạ tin theo; nhẹ dạ cả tin。听到而相信(多指不正确的话或消息)。
今天晚上开会就决定这件事儿,你听信吧。
tối nay mở cuộc họp để quyết định việc này, anh đợi tin nhé.
2. tin vào; tin ở; nhẹ dạ tin theo; nhẹ dạ cả tin。听到而相信(多指不正确的话或消息)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |

Tìm hình ảnh cho: 听信 Tìm thêm nội dung cho: 听信
