Từ: 呕心沥血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呕心沥血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呕心沥血 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒuxīnlìxuè] dốc hết tâm huyết。形容费尽心思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呕

ẩu:ẩu tả (nôn mửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沥

lịch:tích lịch (tiếng mưa rơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
呕心沥血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呕心沥血 Tìm thêm nội dung cho: 呕心沥血