Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 击 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 击, chiết tự chữ KÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 击:
击
Biến thể phồn thể: 擊;
Pinyin: ji2, ji1;
Việt bính: gik1;
击 kích
kích, như "kích chưởng (vỗ tay)" (gdhn)
Pinyin: ji2, ji1;
Việt bính: gik1;
击 kích
Nghĩa Trung Việt của từ 击
Giản thể của chữ 擊.kích, như "kích chưởng (vỗ tay)" (gdhn)
Nghĩa của 击 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擊)
[jī]
Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 5
Hán Việt: KÍCH
1. đánh; gõ; vỗ。打;敲打。
击鼓。
đánh trống.
击掌。
vỗ tay.
旁敲侧击。
nói cạnh nói khoé; nói bóng nói gió.
2. tiến đánh; kích; tấn công。攻打。
袭击
tập kích
游击
du kích
声东击西。
giương đông kích tây.
3. va chạm; tiếp xúc。碰;接触。
冲击
xung kích
撞击
va chạm
目击(亲眼看见)。
tận mắt trông thấy
Từ ghép:
击败 ; 击毙 ; 击发 ; 击毁 ; 击剑 ; 击节 ; 击溃 ; 击落 ; 击破 ; 击赏 ; 击水
[jī]
Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 5
Hán Việt: KÍCH
1. đánh; gõ; vỗ。打;敲打。
击鼓。
đánh trống.
击掌。
vỗ tay.
旁敲侧击。
nói cạnh nói khoé; nói bóng nói gió.
2. tiến đánh; kích; tấn công。攻打。
袭击
tập kích
游击
du kích
声东击西。
giương đông kích tây.
3. va chạm; tiếp xúc。碰;接触。
冲击
xung kích
撞击
va chạm
目击(亲眼看见)。
tận mắt trông thấy
Từ ghép:
击败 ; 击毙 ; 击发 ; 击毁 ; 击剑 ; 击节 ; 击溃 ; 击落 ; 击破 ; 击赏 ; 击水
Dị thể chữ 击
擊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击
| kích | 击: | kích chưởng (vỗ tay) |

Tìm hình ảnh cho: 击 Tìm thêm nội dung cho: 击
