Chữ 击 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 击, chiết tự chữ KÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 击:

击 kích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 击

Chiết tự chữ kích bao gồm chữ 二 山 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

击 cấu thành từ 2 chữ: 二, 山
  • nhì, nhị
  • san, sơn
  • kích [kích]

    U+51FB, tổng 5 nét, bộ Khảm 凵
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 擊;
    Pinyin: ji2, ji1;
    Việt bính: gik1;

    kích

    Nghĩa Trung Việt của từ 击

    Giản thể của chữ .
    kích, như "kích chưởng (vỗ tay)" (gdhn)

    Nghĩa của 击 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (擊)
    [jī]
    Bộ: 凵 - Khảm
    Số nét: 5
    Hán Việt: KÍCH
    1. đánh; gõ; vỗ。打;敲打。
    击鼓。
    đánh trống.
    击掌。
    vỗ tay.
    旁敲侧击。
    nói cạnh nói khoé; nói bóng nói gió.
    2. tiến đánh; kích; tấn công。攻打。
    袭击
    tập kích
    游击
    du kích
    声东击西。
    giương đông kích tây.
    3. va chạm; tiếp xúc。碰;接触。
    冲击
    xung kích
    撞击
    va chạm
    目击(亲眼看见)。
    tận mắt trông thấy
    Từ ghép:
    击败 ; 击毙 ; 击发 ; 击毁 ; 击剑 ; 击节 ; 击溃 ; 击落 ; 击破 ; 击赏 ; 击水

    Chữ gần giống với 击:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 击

    ,

    Chữ gần giống 击

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 击 Tự hình chữ 击 Tự hình chữ 击 Tự hình chữ 击

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

    kích:kích chưởng (vỗ tay)
    击 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 击 Tìm thêm nội dung cho: 击