Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 约略 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuēlüè] 1. đại thể; đại khái。大致;大概。
这件事的经过我也约略知道一些。
việc này tôi cũng biết sơ sơ một ít.
2. dường như; phảng phất; mơ hồ; láng máng; loáng thoáng。依稀;仿佛。
约略听得见窗外的雨点声。
dường như nghe tiếng mưa rơi ngoài cửa sổ.
这件事的经过我也约略知道一些。
việc này tôi cũng biết sơ sơ một ít.
2. dường như; phảng phất; mơ hồ; láng máng; loáng thoáng。依稀;仿佛。
约略听得见窗外的雨点声。
dường như nghe tiếng mưa rơi ngoài cửa sổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 约
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 略
| lược | 略: | sơ lược |
| trước | 略: | đi trước |

Tìm hình ảnh cho: 约略 Tìm thêm nội dung cho: 约略
