Từ: 约略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 约略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 约略 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuēlüè] 1. đại thể; đại khái。大致;大概。
这件事的经过我也约略知道一些。
việc này tôi cũng biết sơ sơ một ít.
2. dường như; phảng phất; mơ hồ; láng máng; loáng thoáng。依稀;仿佛。
约略听得见窗外的雨点声。
dường như nghe tiếng mưa rơi ngoài cửa sổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
约略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 约略 Tìm thêm nội dung cho: 约略