Từ: 叮当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叮当:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叮 • 当

Nghĩa của 叮当 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngdāng] leng keng; lách cách; loong coong。同"丁当"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叮

đinh叮:đinh ninh (cứ tin rằng)
điếng叮:đau điếng, chết điếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng当:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương当:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
叮当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叮当 Tìm thêm nội dung cho: 叮当