Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
xuy hôi
Thổi tro. Chỉ việc rất dễ thành.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹
| xi | 吹: | xi ỉa |
| xoe | 吹: | tròn xoe |
| xua | 吹: | xua đuổi |
| xui | 吹: | xui khiến, xui xẻo |
| xuy | 吹: | xuy hoả (thổi lửa) |
| xuê | 吹: | xuê xoa, xum xuê |
| xuôi | 吹: | văn xuôi |
| xuý | 吹: | cổ xuý |
| xuế | 吹: | xuế xoá (bỏ qua) |
| xuề | 吹: | xuề xoà |
| xuể | 吹: | làm không xuể |
| xì | 吹: | xì mũi, xì hơi |
| xôi | 吹: | xa xôi; sinh xôi |
| xùi | 吹: | xùi bọt, xụt xùi |
| xơi | 吹: | xơi cơm, xơi nước |
| xỉ | 吹: | xỉ mũi |
| xủi | 吹: | xủi tăm, xủi bọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰
| hoi | 灰: | mùi hoi |
| hui | 灰: | lui hui một mình (lẻ loi) |
| hôi | 灰: | thạch hôi (đá vôi) |
| khói | 灰: | sương khói |
| khôi | 灰: | khôi (xem Hôi) |
| vôi | 灰: | bình vôi |

Tìm hình ảnh cho: 吹灰 Tìm thêm nội dung cho: 吹灰
