Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镴, chiết tự chữ LẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镴:
镴
Biến thể phồn thể: 鑞;
Pinyin: la4;
Việt bính: lap6;
镴 lạp
lạp, như "tích lạp (que thiếc dùng đề hàn)" (gdhn)
Pinyin: la4;
Việt bính: lap6;
镴 lạp
Nghĩa Trung Việt của từ 镴
Giản thể của chữ 鑞.lạp, như "tích lạp (que thiếc dùng đề hàn)" (gdhn)
Nghĩa của 镴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鑞)
[là]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 23
Hán Việt: LẠP
hợp kim thiếc và chì。锡和铅的合金。通常叫 焊锡或锡镴。
[là]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: LẠT
hợp kim thiếc và chì。锡和铅的合金。通常叫焊锡或锡镴。
[là]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 23
Hán Việt: LẠP
hợp kim thiếc và chì。锡和铅的合金。通常叫 焊锡或锡镴。
[là]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: LẠT
hợp kim thiếc và chì。锡和铅的合金。通常叫焊锡或锡镴。
Dị thể chữ 镴
鑞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镴
| lạp | 镴: | tích lạp (que thiếc dùng đề hàn) |

Tìm hình ảnh cho: 镴 Tìm thêm nội dung cho: 镴
