Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 镴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镴, chiết tự chữ LẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镴:

镴 lạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镴

Chiết tự chữ lạp bao gồm chữ 金 巤 hoặc 钅 巤 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镴 cấu thành từ 2 chữ: 金, 巤
  • ghim, găm, kim
  • liệp
  • 2. 镴 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 巤
  • kim
  • liệp
  • lạp [lạp]

    U+9574, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鑞;
    Pinyin: la4;
    Việt bính: lap6;

    lạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 镴

    Giản thể của chữ .
    lạp, như "tích lạp (que thiếc dùng đề hàn)" (gdhn)

    Nghĩa của 镴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鑞)
    [là]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 23
    Hán Việt: LẠP
    hợp kim thiếc và chì。锡和铅的合金。通常叫 焊锡或锡镴。
    [là]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: LẠT
    hợp kim thiếc và chì。锡和铅的合金。通常叫焊锡或锡镴。

    Chữ gần giống với 镴:

    , ,

    Dị thể chữ 镴

    ,

    Chữ gần giống 镴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镴 Tự hình chữ 镴 Tự hình chữ 镴 Tự hình chữ 镴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镴

    lạp:tích lạp (que thiếc dùng đề hàn)
    镴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镴 Tìm thêm nội dung cho: 镴