Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 从善如流 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从善如流:
Nghĩa của 从善如流 trong tiếng Trung hiện đại:
[cóngshànrúliú] Hán Việt: TÒNG THIỆN NHƯ LƯU
biết nghe lời phải; biết lắng nghe; biết phục thiện。形容能很快地接受别人的好意见,象水从高处流到低处一样自然。
biết nghe lời phải; biết lắng nghe; biết phục thiện。形容能很快地接受别人的好意见,象水从高处流到低处一样自然。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 从善如流 Tìm thêm nội dung cho: 从善如流
