Từ: 从善如流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从善如流:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 从 • 善 • 如 • 流

Nghĩa của 从善如流 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngshànrúliú] Hán Việt: TÒNG THIỆN NHƯ LƯU
biết nghe lời phải; biết lắng nghe; biết phục thiện。形容能很快地接受别人的好意见,象水从高处流到低处一样自然。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng从:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng从:tùng (xem tòng)
tụng从:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến善:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện善:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ如:chín dừ, ninh dừ
nhơ如:nhởn nhơ
như如:như vậy, nếu như
nhừ如:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ如:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu流:lưu loát
从善如流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从善如流 Tìm thêm nội dung cho: 从善如流