Chữ 騅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騅, chiết tự chữ CHOAI, CHUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騅:

騅 chuy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騅

Chiết tự chữ choai, chuy bao gồm chữ 馬 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騅 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 隹
  • mã, mở, mứa, mựa
  • chuy
  • chuy [chuy]

    U+9A05, tổng 18 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhui1;
    Việt bính: zeoi1;

    chuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 騅

    (Danh) Ngựa lông trắng lẫn xanh.

    (Danh)
    Tên con ngựa hay của Hạng Vũ
    .
    ◇Sử Kí : Tuấn mã danh Chuy, thường kị chi 駿, (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Hạng Vũ có con) tuấn mã tên là Chuy, thường cưỡi.

    (Danh)
    Họ Chuy.

    choai, như "ngựa choai" (vhn)
    chuy (btcn)

    Chữ gần giống với 騅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩤕,

    Dị thể chữ 騅

    ,

    Chữ gần giống 騅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騅 Tự hình chữ 騅 Tự hình chữ 騅 Tự hình chữ 騅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 騅

    choai:ngựa choai
    chuy: 
    騅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騅 Tìm thêm nội dung cho: 騅