Từ: 利令智昏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利令智昏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 利令智昏 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìlìngzhìhūn] Hán Việt: LỢI LỆNH TRÍ KHÔN
thấy lợi tối mắt; hám lợi mất khôn (tiền bạc, lợi ích cá nhân làm cho đầu óc mê muội)。贪图私利使头脑发昏,忘掉一切。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân
利令智昏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利令智昏 Tìm thêm nội dung cho: 利令智昏