Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 利令智昏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利令智昏:
Nghĩa của 利令智昏 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìlìngzhìhūn] Hán Việt: LỢI LỆNH TRÍ KHÔN
thấy lợi tối mắt; hám lợi mất khôn (tiền bạc, lợi ích cá nhân làm cho đầu óc mê muội)。贪图私利使头脑发昏,忘掉一切。
thấy lợi tối mắt; hám lợi mất khôn (tiền bạc, lợi ích cá nhân làm cho đầu óc mê muội)。贪图私利使头脑发昏,忘掉一切。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 令
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| liệng | 令: | liệng đi (ném đi) |
| loanh | 令: | loanh quanh |
| lành | 令: | tốt lành |
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lình | 令: | thình lình |
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lịnh | 令: | lịnh (âm khác của lệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 智
| tré | 智: | |
| trí | 智: | trí tuệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏
| hon | 昏: | đỏ hon hỏn, bé tí hon |
| hun | 昏: | |
| hôn | 昏: | hoàng hôn; hôn quân |

Tìm hình ảnh cho: 利令智昏 Tìm thêm nội dung cho: 利令智昏
