Cao su chống va đập cửa

Chữ 騑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騑, chiết tự chữ PHI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 騑:

騑 phi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騑

phi [phi]

U+9A11, tổng 18 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei1;
Việt bính: fei1;

phi

Nghĩa Trung Việt của từ 騑

(Danh) Ngựa đóng kèm hai bên.
§ Cũng gọi là tham
. Xe tứ mã hai con trong gọi là phục , hai con ngoài gọi là phi .

(Danh)
Phiếm chỉ ngựa.

Nghĩa của 騑 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēi]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 18
Hán Việt: PHI
ngựa (đóng hai bên càng xe)。古时指车前驾在辕马两旁的马。

Chữ gần giống với 騑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩤕,

Dị thể chữ 騑

𬴂,

Chữ gần giống 騑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騑 Tự hình chữ 騑 Tự hình chữ 騑 Tự hình chữ 騑

騑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 騑 Tìm thêm nội dung cho: 騑